Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 共同体 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòngtóngtǐ] 1. thể cộng đồng。人们在共同条件下结成的集体。
2. tổ chức chung; khối cộng đồng (về mặt nào đó của một số nước)。由若干国家在某一方面组成的集体组织。
2. tổ chức chung; khối cộng đồng (về mặt nào đó của một số nước)。由若干国家在某一方面组成的集体组织。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 共同体 Tìm thêm nội dung cho: 共同体
