Từ: 气势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气势:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 气 • 势

Nghĩa của 气势 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìshì] khí thế (người hay sự vật)。(人或事物)表现出来的某种力量和形势。
气势磅礴。
khí thế hào hùng.
人民大会堂气势雄伟。
khí thế hùng vĩ ở hội trường Nhân Dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế势:thế lực, địa thế
气势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气势 Tìm thêm nội dung cho: 气势