Nghĩa của 气势 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìshì] khí thế (người hay sự vật)。(人或事物)表现出来的某种力量和形势。
气势磅礴。
khí thế hào hùng.
人民大会堂气势雄伟。
khí thế hùng vĩ ở hội trường Nhân Dân.
气势磅礴。
khí thế hào hùng.
人民大会堂气势雄伟。
khí thế hùng vĩ ở hội trường Nhân Dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |

Tìm hình ảnh cho: 气势 Tìm thêm nội dung cho: 气势
