Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 共振 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòngzhèn] cộng hưởng (vật lý)。两个振动频率相同的物体,当一个发生振动时,引起另一个物体振动的现象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 振
| chan | 振: | búa đập chan chát |
| chán | 振: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chạn | 振: | |
| chấn | 振: | chấn động; chấn át |
| chận | 振: | chận đầu, chận xuống |
| chắn | 振: | chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang |
| chẵn | 振: | số chẵn, chẵn lẻ |
| chặn | 振: | ngăn chặn, chặn họng |
| dấn | 振: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
| nấn | 振: | nấn ná |
| sán | 振: | sán lại |
| xán | 振: | |
| xắn | 振: | xắn quần, xắn thịt; xinh xắn |

Tìm hình ảnh cho: 共振 Tìm thêm nội dung cho: 共振
