Từ: 传流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传流 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánliú] lưu truyền; lan truyền; truyền lại; để lại。流传。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
传流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传流 Tìm thêm nội dung cho: 传流