Cao su chống va đập cửa

Từ: 关怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 关怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānhuái] quan tâm; chăm sóc; săn sóc; lo lắng。关心。
关怀备至
săn sóc chu đáo mọi bề
亲切关怀
quan tâm ân cần
关怀青年人的成长。
quan tâm sự trưởng thành của thanh niên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
关怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关怀 Tìm thêm nội dung cho: 关怀