Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 关怀 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānhuái] quan tâm; chăm sóc; săn sóc; lo lắng。关心。
关怀备至
săn sóc chu đáo mọi bề
亲切关怀
quan tâm ân cần
关怀青年人的成长。
quan tâm sự trưởng thành của thanh niên.
关怀备至
săn sóc chu đáo mọi bề
亲切关怀
quan tâm ân cần
关怀青年人的成长。
quan tâm sự trưởng thành của thanh niên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀
| hoài | 怀: | hoài bão; phí hoài; hoài niệm |

Tìm hình ảnh cho: 关怀 Tìm thêm nội dung cho: 关怀
