Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 即景生情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 即景生情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 即景生情 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíjǐngshēngqíng] Hán Việt: TỨC CẢNH SINH TÌNH
tức cảnh sinh tình; thấy cảnh sinh tình (trước cảnh vật nảy sinh tình cảm)。对眼前的情景有所感触而产生某种思想感情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
即景生情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 即景生情 Tìm thêm nội dung cho: 即景生情