Từ: 灌浆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灌浆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灌 • 浆

Nghĩa của 灌浆 trong tiếng Trung hiện đại:

*2016-27-13: phụt vữa lấp đầy[guànjiāng]
1. phun xi măng。为了使建筑物坚固,把灰浆浇灌到砌起来的砖块或石块之间的空隙中。
2. ngậm sữa; đòng đòng (lúa, ngô)。粮食作物快成熟时,养料通过导管灌到子粒里去。胚乳逐渐发育成浆液状。
3. làm mủ; có mủ; mưng mủ (mụn)。通常指疱疹中的液体变成脓,多见于天花或接种的牛痘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán灌:quán tửu (rót rượu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆

tương浆:tương ớt
灌浆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灌浆 Tìm thêm nội dung cho: 灌浆