Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 关岛 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāndǎo] đảo Gu-am; Guam (viết tắt là GU)。关岛美国一块未合为一体的领土,太平洋西部马里亚纳群岛的最大岛屿,位于群岛最南端,由麦哲伦于1521年发现,西班牙于1898年将其割让给美国。首都阿加尼亚。人口163,941 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛
| đảo | 岛: | hải đảo, hoang đảo |

Tìm hình ảnh cho: 关岛 Tìm thêm nội dung cho: 关岛
