Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 关防 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānfáng] 1. biện pháp phòng ngừa tiết lộ bí mật。防止泄漏机密的措施。
关防严密
giữ gìn bí mật nghiêm ngặt
2. con dấu (hình chữ nhật thời xưa)。旧时政府机关或军队用的印信,多为长方形。
3. nơi hiểm yếu; cửa khẩu biên phòng (cần quân đội trấn giữ)。有驻军防守的关口要塞。
关防严密
giữ gìn bí mật nghiêm ngặt
2. con dấu (hình chữ nhật thời xưa)。旧时政府机关或军队用的印信,多为长方形。
3. nơi hiểm yếu; cửa khẩu biên phòng (cần quân đội trấn giữ)。有驻军防守的关口要塞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |

Tìm hình ảnh cho: 关防 Tìm thêm nội dung cho: 关防
