Từ: 兴妖作怪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴妖作怪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴妖作怪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngyāozuòguài] Hán Việt: HƯNG YÊU TÁC QUÁI
ngấm ngầm làm loạn; tác yêu tác quái。比喻坏人进行捣乱,坏思想扩大影响。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妖

yêu:yêu tinh, yêu thuật
èo:sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)
ẻo: 
ẽo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
兴妖作怪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴妖作怪 Tìm thêm nội dung cho: 兴妖作怪