Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兴妖作怪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴妖作怪:
Nghĩa của 兴妖作怪 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīngyāozuòguài] Hán Việt: HƯNG YÊU TÁC QUÁI
ngấm ngầm làm loạn; tác yêu tác quái。比喻坏人进行捣乱,坏思想扩大影响。
ngấm ngầm làm loạn; tác yêu tác quái。比喻坏人进行捣乱,坏思想扩大影响。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妖
| yêu | 妖: | yêu tinh, yêu thuật |
| èo | 妖: | sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu) |
| ẻo | 妖: | |
| ẽo | 妖: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |

Tìm hình ảnh cho: 兴妖作怪 Tìm thêm nội dung cho: 兴妖作怪
