Từ: 廩生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廩生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 廩 • 生

lẫm sanh
Từ thời nhà Minh, nhà Thanh, chỉ người được vua cấp lương cho ăn học.
§ Cũng gọi là
lẫm thiện sanh viên
廩膳生員.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廩

lúm廩:má lúm đồng tiền
lũm廩:má lũm đồng tiền
lẩm廩:lẩm cẩm
lẫm廩:thương lẫm (nhà kho)
lắm廩:lắm lời
rắm廩:rối rắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
廩生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 廩生 Tìm thêm nội dung cho: 廩生