Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lẫm sanh
Từ thời nhà Minh, nhà Thanh, chỉ người được vua cấp lương cho ăn học.
§ Cũng gọi là
lẫm thiện sanh viên
廩膳生員.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廩
| lúm | 廩: | má lúm đồng tiền |
| lũm | 廩: | má lũm đồng tiền |
| lẩm | 廩: | lẩm cẩm |
| lẫm | 廩: | thương lẫm (nhà kho) |
| lắm | 廩: | lắm lời |
| rắm | 廩: | rối rắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 廩生 Tìm thêm nội dung cho: 廩生
