Cao su chống va đập cửa

Từ: 敬佩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敬佩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敬佩 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngpèi] kính phục; quý trọng。敬重佩服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佩

bội:bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)
敬佩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敬佩 Tìm thêm nội dung cho: 敬佩