Từ: 波罗蜜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波罗蜜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 波 • 罗 • 蜜

Nghĩa của 波罗蜜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōluómì] 1. đến bờ bên kia (từ dùng trong Phật giáo)。佛教用语,指到彼岸。也译作波罗蜜多。〖梵pāramitā〗
2. cây mít。 木菠萝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba波:phong ba
bể波:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la罗:thiên la địa võng
là罗:đó là… lụa là
lạ罗:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất蜜:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật蜜:mật ong
mứt蜜:bánh mứt
波罗蜜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波罗蜜 Tìm thêm nội dung cho: 波罗蜜