Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 寓于 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùyú] bao hàm。包含在(其中)。
矛盾的普遍性寓于矛盾的特殊性之中。
tính phổ biến của mâu thuẫn bao hàm trong tính đặc thù của mâu thuẫn.
矛盾的普遍性寓于矛盾的特殊性之中。
tính phổ biến của mâu thuẫn bao hàm trong tính đặc thù của mâu thuẫn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寓
| ngụ | 寓: | ngụ ý, trú ngụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |

Tìm hình ảnh cho: 寓于 Tìm thêm nội dung cho: 寓于
