Từ: 寓于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寓于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寓于 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùyú] bao hàm。包含在(其中)。
矛盾的普遍性寓于矛盾的特殊性之中。
tính phổ biến của mâu thuẫn bao hàm trong tính đặc thù của mâu thuẫn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寓

ngụ:ngụ ý, trú ngụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
寓于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寓于 Tìm thêm nội dung cho: 寓于