Từ: 兵变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵变 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngbiàn]
binh biến; quân đội nổi loạn。军队哗变。
发动兵变。
phát động binh biến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
兵变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵变 Tìm thêm nội dung cho: 兵变