Từ: 具体而微 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 具体而微:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 具体而微 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùtǐérwēi] nhỏ nhưng đầy đủ; cụ thể trong phạm vi nhỏ; có nội dung nhưng quy mô nhỏ。内容大体具备而形状或规模较小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút
具体而微 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 具体而微 Tìm thêm nội dung cho: 具体而微