Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兵无斗志 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵无斗志:
Nghĩa của 兵无斗志 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngwúdòuzhì] thiếu chí khí; mất tinh thần; nhục chí。军队的一种状态,意为部队的士兵缺乏作战的决心和勇气。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| điếu | 斗: | điếu cày, điếu đóm |
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đẩu | 斗: | ghế đẩu, sao bắc đẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |

Tìm hình ảnh cho: 兵无斗志 Tìm thêm nội dung cho: 兵无斗志
