Từ: 兵无斗志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵无斗志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵无斗志 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngwúdòuzhì] thiếu chí khí; mất tinh thần; nhục chí。军队的一种状态,意为部队的士兵缺乏作战的决心和勇气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
兵无斗志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵无斗志 Tìm thêm nội dung cho: 兵无斗志