Từ: 兵隊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵隊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兵 • 隊

binh đội
Quân đội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隊

dội隊:dữ dội; vang dội
dụi隊:dúi dụi; dụi mắt
giọi隊:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
nhụi隊:nhẵn nhụi
đòi隊:tôi đòi, con đòi
đôi隊:cặp đôi; đôi co
đọi隊:đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời
đỗi隊:quá đỗi
đội隊:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
đụi隊:lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)
兵隊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵隊 Tìm thêm nội dung cho: 兵隊