Từ: 放淤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放淤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 放 • 淤

Nghĩa của 放淤 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngyū] đưa bùn vào ruộng; tháo nước bùn vào ruộng (để tăng độ phì)。把泥水引到地里,使泥土淤积,增加土地的肥力,扩大可耕面积。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淤

ứ淤:nước ứ đọng
ứa淤:ứa lệ
放淤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放淤 Tìm thêm nội dung cho: 放淤