Từ: 典借 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典借:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 典借 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnjiè] cầm; cầm cố; thế chấp。典7.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?
典借 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典借 Tìm thêm nội dung cho: 典借