Từ: 典型化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典型化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 典型化 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnxínghuà] điển hình hoá。作家、艺术家对生活素材加工提炼,塑造典形象的过程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
典型化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典型化 Tìm thêm nội dung cho: 典型化