Từ: 兽性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兽性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兽性 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuxìng] thú tính; dã man; man rợ。形容极端野蛮和残忍的性情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
兽性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兽性 Tìm thêm nội dung cho: 兽性