Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 内布拉斯加 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内布拉斯加:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内布拉斯加 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèibùlāsījiā] Ni-brét-xcơ; Nebraska (năm 1867 được công nhận là tiểu bang 37 thuộc miền trung nước Mỹ, viết tắt là NE hoặc Nebr.)。大草原上美国中央的一个州。于1867年成为美国的第37州,该地区通过1803年的路易斯安那的购买成为美国 的一部分,根据1854年的堪萨斯-内布拉斯加法案成为独立的领土。它的现在的边界定于1867年,林肯是其 首府,奥马哈是最大城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)
内布拉斯加 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内布拉斯加 Tìm thêm nội dung cho: 内布拉斯加