Từ: 有志竟成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有志竟成:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 志 • 竟 • 成

hữu chí cánh thành
Có chí thì nên.

Nghĩa của 有志竟成 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuzhìjìngchéng] có chí thì nên。立定志向去做,一定成功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí志:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竟

cánh竟:cứu cánh
cạnh竟:cạnh tranh; cạnh khoé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình
有志竟成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有志竟成 Tìm thêm nội dung cho: 有志竟成