Cao su chống va đập cửa

Từ: 變態 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 變態:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biến thái
Thay đổi hình thái. ◇Tuân Tử :
Bần cùng nhi bất ước, phú quý nhi bất kiêu, tịnh ngộ biến thái nhi bất cùng, thẩm chi lễ dã
約, 驕, , 也 (Quân đạo 道).Trạng thái sinh lí, tâm lí biến thành không tốt, không đúng lẽ thường. ◇Mao Thuẫn 盾:
Tha giác đắc giá cá nữ hài tử đích tâm lí hữu điểm biến thái, kí đối ư nhất thiết sự đô bất cảm hứng vị, tịnh thả bả nhất thiết nhân đô khán thành cừu địch liễu
, 味, 了 (Tam nhân hành 行, Bát).Quá trình biến hóa sinh sản của một số động vật.Một số thực vật, nhân lâu ngày chịu ảnh hưởng của hoàn cảnh, sinh ra biến hóa hình thái và cơ năng sinh lí.

Nghĩa của 变态 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàntài]
1. biến thái; sự biến hình; biến chứng; sự biến đổi。某些动物在个体发育过程中的形态变化,例如某些昆虫(蚊、蝇等)经过卵、幼虫、蛹、成虫四个时期,称为完全变态;另外一些昆虫(蝉、蝗虫等)不经过蛹期直接 变为成虫,称为不完全变态;还有一些昆虫(虱、衣鱼等)自卵孵化后的幼体,除体小、性未成熟外,其 他形状、习性与成虫相似,称为无变态。此外,蛙类经过蝌蚪变为成熟的蛙也叫变态。

2. biến hoá。某些植物因长期受环境影响而在构造、形态和生理机能上发生特殊变化的现象。如仙人掌的针状叶等。

3. khác thường; dị thường; bất thường。不正常的心理状态。
变态心理。
tâm lý bất thường
变态反应。
dị ứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 態

thái:phong thái, hình thái
thói:thói quen, thói đời
變態 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 變態 Tìm thêm nội dung cho: 變態