Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 内耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèiěr] tai trong。耳朵最里面的一部分,是由复杂的管状物构成的,分为半规管、前庭和耳蜗三部分, 主管听觉和身体的平衡。也叫迷路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
内耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内耳 Tìm thêm nội dung cho: 内耳