Cao su chống va đập cửa

Từ: 内里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内里 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèilǐ] nội bộ; bên trong。内部,内中。
这件事儿内里还有不少曲折。
chuyện này bên trong vẫn còn nhiều uẩn khúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
内里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内里 Tìm thêm nội dung cho: 内里