Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内里 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèilǐ] nội bộ; bên trong。内部,内中。
这件事儿内里还有不少曲折。
chuyện này bên trong vẫn còn nhiều uẩn khúc.
这件事儿内里还有不少曲折。
chuyện này bên trong vẫn còn nhiều uẩn khúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 内里 Tìm thêm nội dung cho: 内里
