Từ: 法官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法官 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎguān] quan toà; thẩm phán。法院中审判人员的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
法官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法官 Tìm thêm nội dung cho: 法官