Từ: tua tủa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tua tủa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuatủa

Nghĩa tua tủa trong tiếng Việt:

["- Đâm ra mọi phía: Râu mọc tua tủa."]

Dịch tua tủa sang tiếng Trung hiện đại:

纷披 《散乱张开的样子。》cành lá tua tủa
枝叶纷披

Nghĩa chữ nôm của chữ: tua

tua𬗲:chao đèn có tua
tua𦄼:tua tủa
tua:tua tủa
tua:cái tua (tua là nên (người tua))
tua:tua mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủa

tủa󰌠: 
tủa: 
tua tủa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tua tủa Tìm thêm nội dung cho: tua tủa