Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tua tủa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tua tủa:
Nghĩa tua tủa trong tiếng Việt:
["- Đâm ra mọi phía: Râu mọc tua tủa."]Dịch tua tủa sang tiếng Trung hiện đại:
纷披 《散乱张开的样子。》cành lá tua tủa枝叶纷披
Nghĩa chữ nôm của chữ: tua
| tua | 𬗲: | chao đèn có tua |
| tua | 𦄼: | tua tủa |
| tua | 蘇: | tua tủa |
| tua | 須: | cái tua (tua là nên (người tua)) |
| tua | 鬚: | tua mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tủa
| tủa | : | |
| tủa | 鎖: |

Tìm hình ảnh cho: tua tủa Tìm thêm nội dung cho: tua tủa
