Từ: 册历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 册历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 册历 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèlì] sổ sách。账本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
册历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 册历 Tìm thêm nội dung cho: 册历