Chữ 隳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隳, chiết tự chữ HUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 隳:

隳 huy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 隳

隳

Chiết tự chữ 隳

Chiết tự chữ huy bao gồm chữ 阜 隋 人 心 hoặc 阝 隋 人 心 hoặc 阜 隋 人 小 丶 hoặc 阝 隋 人 小 丶 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 隳 cấu thành từ 4 chữ: 阜, 隋, 人, 心
  • 阜 phụ
  • 隋 tuỳ, tùy, đọa
  • 人 nhân, nhơn
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 2. 隳 cấu thành từ 4 chữ: 阝, 隋, 人, 心
  • 阝 phụ, ấp
  • 隋 tuỳ, tùy, đọa
  • 人 nhân, nhơn
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 3. 隳 cấu thành từ 5 chữ: 阜, 隋, 人, 小, 丶
  • 阜 phụ
  • 隋 tuỳ, tùy, đọa
  • 人 nhân, nhơn
  • 小 tiểu, tĩu
  • 丶 chủ
  • 4. 隳 cấu thành từ 5 chữ: 阝, 隋, 人, 小, 丶
  • 阝 phụ, ấp
  • 隋 tuỳ, tùy, đọa
  • 人 nhân, nhơn
  • 小 tiểu, tĩu
  • 丶 chủ
  • huy [huy]

    U+96B3, tổng 17 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui1;
    Việt bính: fai1;

    隳 huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 隳

    (Động) Hủy hoại.
    ◎Như: huy đọa 隳
    墮 hủy hoại, huy đột 隳突 quấy nhiễu, náo loạn, huy danh 隳名 mai danh ẩn tính, ẩn giấu tên tuổi.
    ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Khiếu hiêu hồ đông tây, huy đột hồ nam bắc 叫囂乎東西, 隳突乎南北 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Hò hét ồn ào chỗ này chỗ nọ, quấy nhiễu náo loạn người này người kia.

    Nghĩa của 隳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huī]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 23
    Hán Việt: HUỶ
    huỷ hoại; phá hỏng; làm hư hỏng。毁坏。

    Chữ gần giống với 隳:

    隳,

    Chữ gần giống 隳

    墮, 嫷, 憜, 撱, 嶞, 橢, 隋, 蒥, 蒦, 蒧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隳 Tự hình chữ 隳 Tự hình chữ 隳 Tự hình chữ 隳

    隳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隳 Tìm thêm nội dung cho: 隳