Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隳, chiết tự chữ HUY
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 隳:
隳
Chiết tự chữ 隳
Chiết tự chữ huy bao gồm chữ 阜 隋 人 心 hoặc 阝 隋 人 心 hoặc 阜 隋 人 小 丶 hoặc 阝 隋 人 小 丶 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 隳 cấu thành từ 4 chữ: 阜, 隋, 人, 心 |
2. 隳 cấu thành từ 4 chữ: 阝, 隋, 人, 心 |
3. 隳 cấu thành từ 5 chữ: 阜, 隋, 人, 小, 丶 |
4. 隳 cấu thành từ 5 chữ: 阝, 隋, 人, 小, 丶 |
Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1;
隳 huy
Nghĩa Trung Việt của từ 隳
(Động) Hủy hoại.◎Như: huy đọa 隳墮 hủy hoại, huy đột 隳突 quấy nhiễu, náo loạn, huy danh 隳名 mai danh ẩn tính, ẩn giấu tên tuổi.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Khiếu hiêu hồ đông tây, huy đột hồ nam bắc 叫囂乎東西, 隳突乎南北 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Hò hét ồn ào chỗ này chỗ nọ, quấy nhiễu náo loạn người này người kia.
Nghĩa của 隳 trong tiếng Trung hiện đại:
[huī]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 23
Hán Việt: HUỶ
huỷ hoại; phá hỏng; làm hư hỏng。毁坏。
Số nét: 23
Hán Việt: HUỶ
huỷ hoại; phá hỏng; làm hư hỏng。毁坏。
Chữ gần giống với 隳:
隳,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 隳 Tìm thêm nội dung cho: 隳
