Từ: bách xuyên quy hải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bách xuyên quy hải:
Dịch bách xuyên quy hải sang tiếng Trung hiện đại:
xem trăm sông đổ cả ra biểnNghĩa chữ nôm của chữ: bách
| bách | 佰: | bách bộ |
| bách | 廹: | bức bách; cấp bách |
| bách | 柏: | bách du (nhựa đen tráng đường) |
| bách | 栢: | bách du (nhựa đen tráng đường) |
| bách | 百: | sạch bách |
| bách | 舶: | bách thái phẩm (hàng nhập khẩu) |
| bách | 迫: | bức bách; cấp bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuyên
| xuyên | 串: | xuyên qua |
| xuyên | 川: | đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo) |
| xuyên | 巛: | đại xuyên (sông) |
| xuyên | 氚: | xuyên (khí có kí hiệu hoá học H3) |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quy
| quy | 龟: | (con rùa) |
| quy | 归: | vu quy |
| quy | 𱀠: | quy công |
| quy | 歸: | vu quy |
| quy | 皈: | quy y |
| quy | 規: | quy củ |
| quy | 规: | quy luật |
| quy | 龜: | (con rùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hải
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hải | 醢: | thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bách:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Tìm hình ảnh cho: bách xuyên quy hải Tìm thêm nội dung cho: bách xuyên quy hải
