Từ: 便衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便 • 衣

Nghĩa của 便衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànyī] 名
1. thường phục (phân biệt với đồng phục cảnh sát)。平常人的衣服(区别于军警制服)。
2. cảnh sát chìm; công an chìm (mặc thường phục thi hành nhiệm vụ)。身着便衣执行任务的军人、警察等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e衣:e ấp; e dè, e sợ
y衣:y (bộ gốc)
ì衣: 
ấy衣:ấy(y)tớ
ỵ衣:y phục
便衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便衣 Tìm thêm nội dung cho: 便衣