Từ: lấy đá núi khác về mài dao ta có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lấy đá núi khác về mài dao ta:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lấy • đá • núi • khác • về • mài • dao • ta

Dịch lấy đá núi khác về mài dao ta sang tiếng Trung hiện đại:

他山功错 《《诗经·小雅·鹤鸣》:"他山之石, 可以为错。"又:"他山之石, 可以攻玉。"后来用"功错"比喻拿别人的长处补救自己的短处(错:磨刀石;攻:治)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy

lấy𥙩:lấy chồng; lấy tiền
lấy𫩉:lấy chồng; lấy tiền
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lấy禮:lấy chồng; lấy tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: đá

đá𥒥:hòn đá, nước đá
đá跢:đấm đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: núi

núi𡶀:núi non

Nghĩa chữ nôm của chữ: khác

khác恪:khác thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: về

về𡗅:đi về
về撝:vỗ về
về𧗱:quay về
về衛:đi về, về già
về𬩍:đi về, về già

Nghĩa chữ nôm của chữ: mài

mài埋:mài sắc
mài𢲪:miệt mài
mài𥓄:mài dao
mài𪿥:mài dao
mài𥕄:dùi mài
mài磨:mài dao
mài𦷯:củ mài
mài詸:miệt mài
mài迷:miệt mài

Nghĩa chữ nôm của chữ: dao

dao刀:con dao, lưỡi dao
dao𫥿: 
dao搖:dao động
dao摇:dao động
dao猺:dân tộc Dao, người Dao
dao瑤:cây quỳnh cành dao
dao窑:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao窯:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao窰:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao謠:ca dao, đồng dao
dao谣:ca dao, đồng dao
dao遙:dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao
dao釖:con dao
dao鉸:con dao
dao鰩:dao (cá đuối)
dao鳐:dao (cá đuối)
dao鷂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ta

ta些:chúng ta
ta偺:chúng ta
ta咱:chúng ta
ta喒:ta với mình, chúng ta, nước ta
ta󰂵:chúng ta
ta嗟:ta thán
ta𢧲:chàng ta, hắn ta
ta爹:lão ta (cha, bố)
ta瘥:ta (khỏi bệnh)
ta鹾:ta ngư (cá ướp muối)
ta鹺:ta ngư (cá ướp muối)
lấy đá núi khác về mài dao ta tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lấy đá núi khác về mài dao ta Tìm thêm nội dung cho: lấy đá núi khác về mài dao ta