Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 打草惊蛇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打草惊蛇:
Nghĩa của 打草惊蛇 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎcǎojīngshé] rút dây động rừng; bứt mây động rừng; động chà cá nhảy。比喻采取机密行动时,由于透露了风声,惊动了对方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kiêng | 惊: | kiêng dè, kiêng sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |

Tìm hình ảnh cho: 打草惊蛇 Tìm thêm nội dung cho: 打草惊蛇
