Cao su chống va đập cửa

Từ: 落草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lạc thảo
Giặc cướp ở vùng hoang dã. ◇Thủy hử truyện 傳:
Tiểu nhân đẳng tam cá, luy bị quan ti bức bách, bất đắc dĩ thượng san lạc thảo
個, 迫, (Đệ nhị hồi) Anh em chúng tôi ba người bị quan tư ức hiếp, bất đắc dĩ mới phải lên núi làm giặc cỏ.Trẻ con mới sinh. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tiểu nhi lạc thảo thì tuy đái liễu nhất khối bảo ngọc hạ lai, thượng diện thuyết năng trừ tà túy, thùy tri cánh bất linh nghiệm
來, 祟, 驗 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Đứa con trai của tôi khi mới đẻ, có ngậm một viên ngọc, trên mặt có khắc chữ "trừ được ma quỷ", ai biết sau có linh nghiệm gì không.Tùy tiện, cẩu thả, qua loa.

Nghĩa của 落草 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòcǎo] 1. vào rừng làm cướp (thường thấy trong bạch thoại thời kỳ đầu)。到山林当强盗(多见于早期白话)。
2. ra đời; chào đời。指婴儿出生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
落草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落草 Tìm thêm nội dung cho: 落草