Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 榧子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榧子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phỉ tử
Hột cây phỉ, hình như quả trám, cơm trái ở trong vỏ có thể dùng làm dầu, đem rang chín ăn được.Dùng ngón tay cái và ngón tay giữa miết lại, bựt lên thành tiếng, gọi là
đả phỉ tử
.
§ Ngày xưa người Trung Quốc búng tay như thế để đùa giỡn với nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Cấp nhĩ cá phỉ tử cật, ngã đô thính kiến liễu
吃, 了 (Đệ nhị thập lục hồi) (Bảo Ngọc nói đùa với Lâm Đại Ngọc:) Cho cô ăn cái "búng" bây giờ, tôi nghe hết cả rồi.

Nghĩa của 榧子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěi·zi] 1. cây dẻ。榧子树。
2. hạt dẻ。榧子树的种子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榧

phỉ:phỉ (cây cho trái bùi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
榧子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榧子 Tìm thêm nội dung cho: 榧子