Từ: 再说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 再说 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàishuō] 1. sẽ giải quyết; sẽ bàn。表示留待以后办理或考虑。
这事先搁一搁,过两天再说。
việc này hãy tạm gác lại, hai ngày nữa sẽ bàn.
2. vả lại; hơn nữa。表示推进一层。
去约他,来不及了,再说他也不一定有工夫。
đi hẹn với anh ta thì không kịp rồi, vả lại anh ta cũng không chắc có thì giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
再说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再说 Tìm thêm nội dung cho: 再说