Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堅, chiết tự chữ GHIỀN, GẮN, KENG, KIÊN, KIÊNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堅:
堅
Biến thể giản thể: 坚;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gin1
1. [堅定] kiên định 2. [堅固] kiên cố 3. [堅忍] kiên nhẫn 4. [堅決] kiên quyết 5. [堅心] kiên tâm 6. [堅持] kiên trì 7. [堅貞] kiên trinh;
堅 kiên
◎Như: kiên như bàn thạch 堅如磐石 chắc như bàn thạch.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiên băng vị giải, an sở đắc đào? 堅冰未解, 安所得桃 (Thâu đào 偷桃) (Đương lúc) băng đông cứng chưa tan, lấy đâu được quả đào?
(Tính) Vững mạnh, cứng cỏi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Trượng phu vi chí, cùng đương ích kiên, lão đương ích tráng 丈夫為志, 窮當益堅, 老當益壯 (Mã Viện truyện 馬援傳) Chí của bậc trượng phu, càng khốn đốn càng thêm cứng cỏi, càng già càng thêm mạnh mẽ.
(Phó) Cương quyết, không nao núng, vững vàng.
◎Như: kiên trì 堅持 quyết giữ vững.
◇Sử Kí 史記: Trần Lưu kiên thủ bất năng hạ 陳留堅守不能下 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Huyện Trần Lưu giữ vững không hạ được.
(Danh) Các thứ áo giáp, mũ trụ.
◇Hán Thư 漢書: Bị kiên chấp duệ, tự suất sĩ tốt 被堅執銳, 自帥士卒 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Mặc áo giáp cầm gươm, tự mình thống suất binh lính.
(Danh) Chỗ quân lực vững mạnh.
◇Tấn Thư 晉書: Công kiên hãm hiểm, tam thập dư chiến, súy đồ vô khuy, kình địch tự diệt 攻堅陷嶮, 三十餘戰, 師徒無虧, 勍敵自滅 (Trần Mẫn truyện 陳敏傳) Đánh vào chỗ vững phá chỗ nguy hiểm, hơn ba mươi trận, binh tướng không tổn thất, quân địch mạnh tự tiêu diệt.
(Danh) Cơ sở, thành phần chủ yếu.
◎Như: thanh niên thị xã hội đích trung kiên 青年是社會的中堅 thanh niên là cơ sở của xã hội.
(Danh) Họ Kiên.
kiên, như "kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn" (vhn)
keng, như "leng keng" (btcn)
kiêng, như "kiêng khem, kiêng kị" (btcn)
gắn, như "gắn bó; hàn gắn" (gdhn)
ghiền, như "ghiền hút (nghiện)" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: gin1
1. [堅定] kiên định 2. [堅固] kiên cố 3. [堅忍] kiên nhẫn 4. [堅決] kiên quyết 5. [堅心] kiên tâm 6. [堅持] kiên trì 7. [堅貞] kiên trinh;
堅 kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 堅
(Tính) Cứng, chắc.◎Như: kiên như bàn thạch 堅如磐石 chắc như bàn thạch.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiên băng vị giải, an sở đắc đào? 堅冰未解, 安所得桃 (Thâu đào 偷桃) (Đương lúc) băng đông cứng chưa tan, lấy đâu được quả đào?
(Tính) Vững mạnh, cứng cỏi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Trượng phu vi chí, cùng đương ích kiên, lão đương ích tráng 丈夫為志, 窮當益堅, 老當益壯 (Mã Viện truyện 馬援傳) Chí của bậc trượng phu, càng khốn đốn càng thêm cứng cỏi, càng già càng thêm mạnh mẽ.
(Phó) Cương quyết, không nao núng, vững vàng.
◎Như: kiên trì 堅持 quyết giữ vững.
◇Sử Kí 史記: Trần Lưu kiên thủ bất năng hạ 陳留堅守不能下 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Huyện Trần Lưu giữ vững không hạ được.
(Danh) Các thứ áo giáp, mũ trụ.
◇Hán Thư 漢書: Bị kiên chấp duệ, tự suất sĩ tốt 被堅執銳, 自帥士卒 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Mặc áo giáp cầm gươm, tự mình thống suất binh lính.
(Danh) Chỗ quân lực vững mạnh.
◇Tấn Thư 晉書: Công kiên hãm hiểm, tam thập dư chiến, súy đồ vô khuy, kình địch tự diệt 攻堅陷嶮, 三十餘戰, 師徒無虧, 勍敵自滅 (Trần Mẫn truyện 陳敏傳) Đánh vào chỗ vững phá chỗ nguy hiểm, hơn ba mươi trận, binh tướng không tổn thất, quân địch mạnh tự tiêu diệt.
(Danh) Cơ sở, thành phần chủ yếu.
◎Như: thanh niên thị xã hội đích trung kiên 青年是社會的中堅 thanh niên là cơ sở của xã hội.
(Danh) Họ Kiên.
kiên, như "kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn" (vhn)
keng, như "leng keng" (btcn)
kiêng, như "kiêng khem, kiêng kị" (btcn)
gắn, như "gắn bó; hàn gắn" (gdhn)
ghiền, như "ghiền hút (nghiện)" (gdhn)
Chữ gần giống với 堅:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 堅
坚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堅
| ghiền | 堅: | ghiền hút (nghiện) |
| gắn | 堅: | gắn bó; hàn gắn |
| keng | 堅: | leng keng |
| kiên | 堅: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
| kiêng | 堅: | kiêng khem, kiêng kị |
Gới ý 14 câu đối có chữ 堅:

Tìm hình ảnh cho: 堅 Tìm thêm nội dung cho: 堅
