Chữ 堅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堅, chiết tự chữ GHIỀN, GẮN, KENG, KIÊN, KIÊNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堅:

堅 kiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堅

Chiết tự chữ ghiền, gắn, keng, kiên, kiêng bao gồm chữ 臤 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堅 cấu thành từ 2 chữ: 臤, 土
  • thổ, đỗ, độ
  • kiên [kiên]

    U+5805, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: gin1
    1. [堅定] kiên định 2. [堅固] kiên cố 3. [堅忍] kiên nhẫn 4. [堅決] kiên quyết 5. [堅心] kiên tâm 6. [堅持] kiên trì 7. [堅貞] kiên trinh;

    kiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 堅

    (Tính) Cứng, chắc.
    ◎Như: kiên như bàn thạch
    chắc như bàn thạch.
    ◇Liêu trai chí dị : Kiên băng vị giải, an sở đắc đào? , (Thâu đào ) (Đương lúc) băng đông cứng chưa tan, lấy đâu được quả đào?

    (Tính)
    Vững mạnh, cứng cỏi.
    ◇Hậu Hán Thư : Trượng phu vi chí, cùng đương ích kiên, lão đương ích tráng , , (Mã Viện truyện ) Chí của bậc trượng phu, càng khốn đốn càng thêm cứng cỏi, càng già càng thêm mạnh mẽ.

    (Phó)
    Cương quyết, không nao núng, vững vàng.
    ◎Như: kiên trì quyết giữ vững.
    ◇Sử Kí : Trần Lưu kiên thủ bất năng hạ (Hạng Vũ bổn kỉ ) Huyện Trần Lưu giữ vững không hạ được.

    (Danh)
    Các thứ áo giáp, mũ trụ.
    ◇Hán Thư : Bị kiên chấp duệ, tự suất sĩ tốt , (Cao Đế kỉ hạ ) Mặc áo giáp cầm gươm, tự mình thống suất binh lính.

    (Danh)
    Chỗ quân lực vững mạnh.
    ◇Tấn Thư : Công kiên hãm hiểm, tam thập dư chiến, súy đồ vô khuy, kình địch tự diệt , , , (Trần Mẫn truyện ) Đánh vào chỗ vững phá chỗ nguy hiểm, hơn ba mươi trận, binh tướng không tổn thất, quân địch mạnh tự tiêu diệt.

    (Danh)
    Cơ sở, thành phần chủ yếu.
    ◎Như: thanh niên thị xã hội đích trung kiên thanh niên là cơ sở của xã hội.

    (Danh)
    Họ Kiên.

    kiên, như "kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn" (vhn)
    keng, như "leng keng" (btcn)
    kiêng, như "kiêng khem, kiêng kị" (btcn)
    gắn, như "gắn bó; hàn gắn" (gdhn)
    ghiền, như "ghiền hút (nghiện)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 堅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Dị thể chữ 堅

    ,

    Chữ gần giống 堅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堅 Tự hình chữ 堅 Tự hình chữ 堅 Tự hình chữ 堅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堅

    ghiền:ghiền hút (nghiện)
    gắn:gắn bó; hàn gắn
    keng:leng keng
    kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
    kiêng:kiêng khem, kiêng kị

    Gới ý 14 câu đối có chữ 堅:

    Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

    Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

    堅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堅 Tìm thêm nội dung cho: 堅