Từ: 写本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 写本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 写本 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiěběn] bản sao; bản chép tay; bản sao chép。抄本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
写本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 写本 Tìm thêm nội dung cho: 写本