Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 棘爪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棘爪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棘爪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jízhuǎ] cần giật (linh kiện của máy móc)。拔动棘轮做间歇运动的零件。棘爪由连杆带动做往复运动,从而带动棘轮做单向运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棘

cức:cức bì
gấc:xôi gấc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪

trảo:trảo (móng vuốt)
trảu:cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô)
trẩu:xem trảo
vuốt:nanh vuốt
棘爪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棘爪 Tìm thêm nội dung cho: 棘爪