Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 装神弄鬼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装神弄鬼:
Nghĩa của 装神弄鬼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāngshénnòngguǐ] 1. giả thần giả quỷ (gạt người)。装扮成鬼神(骗人)。
2. cố tình huyễn hoặc。比喻故弄玄虚。
他装神弄鬼糊弄人。
cố tình huyễn hoặc lừa bịp người khác.
2. cố tình huyễn hoặc。比喻故弄玄虚。
他装神弄鬼糊弄人。
cố tình huyễn hoặc lừa bịp người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |

Tìm hình ảnh cho: 装神弄鬼 Tìm thêm nội dung cho: 装神弄鬼
