Từ: 装神弄鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装神弄鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装神弄鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngshénnòngguǐ] 1. giả thần giả quỷ (gạt người)。装扮成鬼神(骗人)。
2. cố tình huyễn hoặc。比喻故弄玄虚。
他装神弄鬼糊弄人。
cố tình huyễn hoặc lừa bịp người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)
装神弄鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装神弄鬼 Tìm thêm nội dung cho: 装神弄鬼