Từ: 装佯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装佯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装佯 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngyáng]
giả vờ; giả bộ; làm ra vẻ。假装;弄虚作假。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佯

dương:dương đông kích tây
装佯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装佯 Tìm thêm nội dung cho: 装佯