Từ: 冠群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quán quần
Giỏi vượt lên trên mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
冠群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冠群 Tìm thêm nội dung cho: 冠群