Cao su chống va đập cửa

Từ: 牛皮癣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛皮癣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛皮癣 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúpíxuǎn] bệnh vảy nến。慢性皮肤病,症状是先出现丘疹,以后有容易脱落的薄鳞片,多生在肘部、膝部,局部发痒,不传染。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癣

tiển:tiển (bệnh hắc lào)
牛皮癣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛皮癣 Tìm thêm nội dung cho: 牛皮癣