Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 送命 trong tiếng Trung hiện đại:
[sòngmìng] toi mạng; mất mạng。丧失性命(含不值得的意思)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 送
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 送命 Tìm thêm nội dung cho: 送命
