Chữ 蓀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓀, chiết tự chữ TÔN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓀:

蓀 tôn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓀

蓀

Chiết tự chữ 蓀

Chiết tự chữ tôn bao gồm chữ 草 孫 hoặc 艸 孫 hoặc 艹 孫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓀 cấu thành từ 2 chữ: 草, 孫
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 孫 cháu, tun, tôn, tốn
  • 2. 蓀 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 孫
  • 艸 tháu, thảo
  • 孫 cháu, tun, tôn, tốn
  • 3. 蓀 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 孫
  • 艹 thảo
  • 孫 cháu, tun, tôn, tốn
  • tôn [tôn]

    U+84C0, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 荪;
    Pinyin: sun1;
    Việt bính: syun1;

    蓀 tôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓀

    (Danh) Một thứ cỏ thơm.
    § Còn có tên là khê tôn 溪
    蓀 hoặc thạch xương bồ 石昌蒲.

    Chữ gần giống với 蓀:

    蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,

    Dị thể chữ 蓀

    荪,

    Chữ gần giống 蓀

    菓, 蒕, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓀 Tự hình chữ 蓀 Tự hình chữ 蓀 Tự hình chữ 蓀

    蓀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓀 Tìm thêm nội dung cho: 蓀