Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓀, chiết tự chữ TÔN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓀:
蓀
Biến thể giản thể: 荪;
Pinyin: sun1;
Việt bính: syun1;
蓀 tôn
§ Còn có tên là khê tôn 溪蓀 hoặc thạch xương bồ 石昌蒲.
Pinyin: sun1;
Việt bính: syun1;
蓀 tôn
Nghĩa Trung Việt của từ 蓀
(Danh) Một thứ cỏ thơm.§ Còn có tên là khê tôn 溪蓀 hoặc thạch xương bồ 石昌蒲.
Chữ gần giống với 蓀:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蓀
荪,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蓀 Tìm thêm nội dung cho: 蓀
