Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tránh tiếng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tránh tiếng:
Nghĩa tránh tiếng trong tiếng Việt:
["- đgt. Tránh cho mình khỏi bị mang tiếng: nhờ người khác giúp để tránh tiếng thiên vị người nhà không đến ăn uống để tránh tiếng."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tránh
| tránh | 𠬉: | tránh né, trốn tránh |
| tránh | 另: | tránh né |
| tránh | 帧: | tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh) |
| tránh | 幀: | tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh) |
| tránh | 挣: | tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn) |
| tránh | 掙: | trốn tránh |
| tránh | 睁: | tránh (mở mắt nhìn) |
| tránh | 睜: | tránh (mở mắt nhìn) |
| tránh | 诤: | tránh (khuyên răn) |
| tránh | 諍: | tránh (khuyên răn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng
| tiếng | 㗂: | tiếng nói, tiếng kêu |
| tiếng | 𪱐: | tiếng nói, tiếng kêu |

Tìm hình ảnh cho: tránh tiếng Tìm thêm nội dung cho: tránh tiếng
