Từ: đập chứa nước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đập chứa nước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đậpchứanước

Dịch đập chứa nước sang tiếng Trung hiện đại:

水库 《拦洪蓄水和调节水流的水利工程建筑物, 可以利用来灌溉、发电和养鱼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đập

đập𡌩:bờ đập
đập𡏽:đắp đập, đập nước
đập: 
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứa

chứa:chứa chan
chứa𤀞:chứa chan
chứa𥢳:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa𦼥:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa𧸓:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ
đập chứa nước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đập chứa nước Tìm thêm nội dung cho: đập chứa nước